Tìm thấy 1.576 hồ sơ cho “Văn Hân”.

  1. Đồng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phúc, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 42 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1954 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Hoàng, Xã Phượng Hoàng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 89 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1976 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Sơn, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Hán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Hành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Chử Văn Hạnh Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 30/2/1949 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Chử Văn Hằng Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 26/1/1947 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Cái Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
  2. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
  3. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
  4. Dương Văn Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Đặng Văn Hản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Muôn, Gia Lai
→ Xem cả 132 người trong các danh sách