Tìm thấy 1.574 hồ sơ cho “Văn Hân”.

  1. Trần văn Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 240 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. phạm văn hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đàm văn Hần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 550 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Giáp Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Hoàng văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Hồng Văn Han Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lâm Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
  2. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
  3. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
  4. Dương Văn Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Đặng Văn Hản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Muôn, Gia Lai
→ Xem cả 132 người trong các danh sách