Tìm thấy 1.574 hồ sơ cho “Văn Hân”.

  1. Hàn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Hán Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đõ Văn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Khưu Văn Hanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 221 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nghiêm văn Hâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1981 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →

Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
  2. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
  3. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
  4. Dương Văn Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Đặng Văn Hản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Muôn, Gia Lai
→ Xem cả 132 người trong các danh sách