Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Văn Hát”.
- Nguyễn Văn Hát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 30/4/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 Quê quán: Sơn Động - Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Hắt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Chi Lăng - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Hạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Thế Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 Quê quán: Phù Lưu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D18 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hát Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/04/1981 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C12 - D9 - E30 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Hắt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Hạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/03/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công Trường huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trại Do - Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Hát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Xá - Minh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/10/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E - Tọa độ: 15.02.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tướng - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ninh Bình Hy sinh: 1969
- Ngô Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Hiên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 27/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.14.06 bản đồ UTM 1/50.000