Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Văn Hát”.
- Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Quân đội nhân dân Việt Nam An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hắt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 460 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 459 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 746 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- Dương Văn Hạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Hắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 3 · Lô 2A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Khu Vô danh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/1/1983 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 298 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 30/4/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hất Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu H2 Xem chi tiết →
Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trại Do - Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Hát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Xá - Minh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/10/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E - Tọa độ: 15.02.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tướng - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ninh Bình Hy sinh: 1969
- Ngô Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Hiên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 27/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.14.06 bản đồ UTM 1/50.000