Tìm thấy 8.728 hồ sơ cho “Văn Du”.
- Lê Văn Duân Năm sinh: 1/6/1960 Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1986 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1987 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 436 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 234 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 63 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dương Năm sinh: 1/10/1942 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 54 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 447 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05