Tìm thấy 8.728 hồ sơ cho “Văn Du”.

  1. Đinh Văn Đường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 207 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/8/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Đàm Văn Duy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đàm Văn Duy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 181 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Đượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1953 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 241 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 207 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Đủ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 320 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Như Quỳnh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 170 người trong các danh sách