Tìm thấy 8.728 hồ sơ cho “Văn Du”.
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 621 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Vu Văn Dư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05