Tìm thấy 8.728 hồ sơ cho “Văn Du”.
- Ngô Văn Đương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Được Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Được Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 56 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 772 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 77 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đuổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đước Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Được Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 149 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05