Tìm thấy 8.728 hồ sơ cho “Văn Du”.
- Phạm Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 570 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Thân Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Thời Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Văn Dượm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 949 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05