Tìm thấy 8.728 hồ sơ cho “Văn Du”.

  1. Trần Văn Dự Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Được Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Dương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Dự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Đủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. huỳnh Văn dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. lưu Văn Dũ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Đăng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 170 người trong các danh sách