Tìm thấy 8.728 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 13 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1/3/1949 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Duyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Dũng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 20/8/1990 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I10 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 170 người trong các danh sách