Tìm thấy 8.580 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Võ Văn Đừng. Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 281 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 384 · Khu B4 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Võ văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Võ văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/31/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  10. Văn Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 106 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Văn Đức Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Văn Đức Phương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  13. Văn Đức Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Vương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  17. tràn văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 176 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 257 người trong các danh sách