Tìm thấy 8.592 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Phan Văn Đực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dứa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: M22 - V102 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thuỷ Bai - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Nam Kim 3 - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D6 - E2 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Tân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/07/1979 Quê quán: Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/04/1961 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Quách Văn Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hoá Đơn vị: C3 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Thiều Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Minh Anh - Minh Châu - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Du Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé Đơn vị: C70 - Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Dung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/6/1953 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C156 - D340 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 261 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 261 người trong các danh sách