Tìm thấy 8.592 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Đoàn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Cẩm - Càn Long - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: 31KTT NM Điện - CXĐ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/11/1971 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đàm Văn Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C2 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đại Văn Được Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Văn Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Đông Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Thụy Phong - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Lương Ngọc - Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Duyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/02/1967 Quê quán: Bình Hòa Bắc - Đức Hòa - Long An Đơn vị: D9 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Dư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/2/1984 Quê quán: Lương Sơn, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: D7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Đức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 261 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 261 người trong các danh sách