Tìm thấy 8.592 hồ sơ cho “Văn Dư”.
- Phan Văn Dựa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đủ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Cuội - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đủ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Đồng Cuội - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: PhướcThái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định HÒa - TDM - Hồ Chí Minh Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- TRƯƠNG VĂN ĐỨC Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN DŨNG Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Kỳ Thịnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1E7D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực (Điểu) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/04/1965 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Dưỡng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1983 Quê quán: Thiệu Yên - Thiệu Quang - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1978 Quê quán: Minh Hải, Minh Hải Đơn vị: E3 - Xây dựng CB - BT2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Thượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 261 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05