Tìm thấy 8.592 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1968 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Quách Văn Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1973 Quê quán: Phú Hiệp - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Phú Hiệp - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Thiều Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Thiều Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Thái Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hương hổ - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1984 Quê quán: Vĩnh Chanh - Thoại SƠn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1984 Quê quán: Vĩnh Chanh - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1968 Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1985 Quê quán: Vĩnh Chánh - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1978 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1985 Quê quán: Vĩnh Chánh - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Phú Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1985 Quê quán: Phú Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 261 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 261 người trong các danh sách