Tìm thấy 8.592 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Hồ Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/05/1971 Quê quán: Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Khúc Văn Đương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Kinh Thân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lâm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1987 Quê quán: An Hoà - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Duyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Thạch Động - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Duê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/11/1978 Quê quán: Kỳ lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 Quê quán: Tây Yên - An Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Vũ Công - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17-3-1970 Quê quán: Bình Khánh, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Thượng sỹ, A trưởng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D24 - C42 - F9 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Quảng hoà - quảng xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Tân Thạch - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/4/1964 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 261 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 261 người trong các danh sách