Tìm thấy 8.592 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Đào Văn Được Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1976 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Đụp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 143 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 254 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1988 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 3 · Khu 8 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Duyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 78 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 102 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Dũng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Dược Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 261 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 261 người trong các danh sách