Tìm thấy 8.592 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dư Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 265 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 263 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 293 · Khu 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dược Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dục Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dụng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dữ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dự Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Được Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Được Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Được Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 261 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 261 người trong các danh sách