Tìm thấy 8.728 hồ sơ cho “Văn Dư”.
- Lê Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1963 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Dữ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Dự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 889 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đua Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 5/4/1951 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đủ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1957 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lò Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 594 Xem chi tiết →
- Lò Văn Đuôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 39 Xem chi tiết →
Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05