Tìm thấy 8.592 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Nguyễn Văn Đuợc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 40 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đún Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô I Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 90 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 542 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đưa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 24 · Lô 3A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hợp, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 208 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →

Còn 261 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 261 người trong các danh sách