Tìm thấy 8.592 hồ sơ cho “Văn Dư”.
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/8/1965 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dựa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/7/1958 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1959 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dực Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/7/1987 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 2b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1952 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 5 · Hàng D1 · Lô A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đua Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Lô Mộ ở gia đình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 725 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đua Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/7/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 261 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05