Tìm thấy 8.592 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. lê văn du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương văn, Xã Hương Văn, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. lê văn đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  3. nguyễn Văn Dựng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 149 Xem chi tiết →
  4. nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. nguyễn văn dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  6. nguyễn văn duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. nguyễn văn duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Khu a Xem chi tiết →
  8. nguyễn văn được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. phan văn dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 119 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
  10. trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. trần văn dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô c4 · Khu c Xem chi tiết →
  12. văn đức phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  13. văn đức trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: quảng thái, Xã Quảng Thái, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Ông Văn Dực Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 47 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 17 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 261 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 261 người trong các danh sách