Tìm thấy 8.728 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 544 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đuốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đuổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 84 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3925 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3948 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 170 người trong các danh sách