Tìm thấy 8.728 hồ sơ cho “Văn Dư”.
- Dương Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1947 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 219 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1987 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1962 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 217 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 256 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dững(Dưỡng) Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 768 Xem chi tiết →
- Dương Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Văn Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1946 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 661 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05