Tìm thấy 8.592 hồ sơ cho “Văn Dư”.
- Phùng Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1946 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 336 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 136 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1403 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/11/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 585 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1987 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 775 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1987 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 71 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dưỡng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
Còn 261 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05