Tìm thấy 8.592 hồ sơ cho “Văn Dư”.
- Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42189 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1989 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1290 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 154 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 466 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42055 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 178 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô văn Dựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Duyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 19 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Phan Văn Duề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Văn Dũng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 20/8/1990 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Phan Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Xem chi tiết →
Còn 261 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05