Tìm thấy 8.580 hồ sơ cho “Văn Dư”.
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1029 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 185 · Hàng 8 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1979 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 18 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 686 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1315 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 261 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05