Tìm thấy 8.580 hồ sơ cho “Văn Dư”.
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1395 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/3/1962 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1952 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1951 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1983 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 816 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng E10 Xem chi tiết →
Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05