Tìm thấy 8.580 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Lục Văn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 490 Xem chi tiết →
  2. Ma Văn Đuông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 5 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 674 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Đuốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1312 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Đương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 462 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1199 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Được Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42110 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42080 Xem chi tiết →
  14. Ng. Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 14 Xem chi tiết →
  15. Nguiyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyền Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 55 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn VĂn Dự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 175 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 486 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 257 người trong các danh sách