Tìm thấy 8.580 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Lê văn Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  2. Lê văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lò Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 23 Xem chi tiết →
  6. Lý Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1956 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Dũng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/7/1948 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Duyên Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/3/1986 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Dươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Lương văn Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lường Văn Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 131 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  17. Lại Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lại Văn Duyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lại Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 258 Xem chi tiết →
  20. Lại Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 257 người trong các danh sách