Tìm thấy 8.580 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 18 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 9 · Lô 31 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 697 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 674 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 256 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a15 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42104 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1955 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 197 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 36 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 112 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 246 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →

Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 257 người trong các danh sách