Tìm thấy 8.728 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Quách Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 276 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1965 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Tống Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Ung Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 170 người trong các danh sách