Tìm thấy 8.580 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Đoàn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Kỳ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Dưỡng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/3/1953 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 97 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Đung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Xuyên, Xã Gia Xuyên, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Đúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 99 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Đàm Văn Được Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 82 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1976 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 257 người trong các danh sách