Tìm thấy 8.580 hồ sơ cho “Văn Dư”.
- Vũ văn Dương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Vương Văn Đủ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/12/1952 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Duyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Duyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1949 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 114 · Hàng 4 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng a Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh văn Đường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05