Tìm thấy 8.580 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 28 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 62 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 394 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  12. Quách Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 110 · Khu B9 Xem chi tiết →
  13. Quách Văn Dư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 17 · Lô 177 Xem chi tiết →
  14. TRần Văn Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Thái Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 76 · Khu B6 Xem chi tiết →
  16. Thân Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Thân Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Thân Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Thân Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Thân Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 257 người trong các danh sách