Tìm thấy 8.580 hồ sơ cho “Văn Dư”.
- Nguyễn Văn Dứa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dứng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1950 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dừa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 175 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 175 · Hàng 4 · Khu III Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1975 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 35 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05