Tìm thấy 8.580 hồ sơ cho “Văn Dư”.
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1951 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1949 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/11/1992 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1945 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dủa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05