Tìm thấy 8.580 hồ sơ cho “Văn Dư”.

  1. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng A · Lô 116 · Khu B10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: YÊN KHANG - Y YÊN - NAM HÀ Đơn vị: 484C9 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Dưỡng
  6. Nguyễn Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 81 · Khu B7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dược Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dược Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 108 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 135 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1952 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 210 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1951 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  3. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
→ Xem cả 257 người trong các danh sách