Tìm thấy 8.580 hồ sơ cho “Văn Dư”.
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 92 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng D · Lô 93 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 76 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 135 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 49 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 207 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 15 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 278 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1978 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 35 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 92 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 80 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
- Lê văn Dư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê văn Dườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05