Tìm thấy 8.728 hồ sơ cho “Văn Dư”.
- Phan Văn Dự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Phùng Văn Duyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b25 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c30 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dự Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 Xem chi tiết →
Còn 170 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05