Tìm thấy 846 hồ sơ cho “Văn Châu”.

  1. Ngô Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 18 · Lô T Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: C9 - D10 - E66 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C8 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Văn Châu
  7. Trầnh Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đoàn văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2262 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Anh Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1961 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 359 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Chung Văn Chầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 209 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Chậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
  3. Lê Văn Chậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
  4. Trần Văn Châu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Mỹ, Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 191; Khối 0
  5. Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Vĩnh - Hương Trà - Huế Hy sinh: 21/04/1966 Mai táng ban đầu: Tây đường 14 - Kon Tum
→ Xem cả 209 người trong các danh sách