Tìm thấy 846 hồ sơ cho “Văn Châu”.
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 225 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 86 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1973 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nông văn Chầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Phan Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1961 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 91 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Thái Văn Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 68 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 230 · Khu 9A Xem chi tiết →
Còn 209 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Văn Chậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
- Lê Văn Chậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
- Trần Văn Châu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Mỹ, Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 191; Khối 0
- Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Vĩnh - Hương Trà - Huế Hy sinh: 21/04/1966 Mai táng ban đầu: Tây đường 14 - Kon Tum