Tìm thấy 846 hồ sơ cho “Văn Châu”.
- Phạm Văn Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bù Na - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1986 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Phú Giáo - Phước Vĩnh - Bình Dương Đơn vị: V11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 09 - 1972 Quê quán: Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Châu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 29/4/1948 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mậu Liên - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1966 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Loan Văn Cháu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/10/1970 Quê quán: Nghĩa Phương - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cháu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 24/4/1952 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/9/1968 Quê quán: Nam Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Thọ minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Chấu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/11/1980 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lăng Văn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Đề Thám - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1969 Quê quán: Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1966 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 209 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Văn Chậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
- Lê Văn Chậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
- Trần Văn Châu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Mỹ, Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 191; Khối 0
- Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Vĩnh - Hương Trà - Huế Hy sinh: 21/04/1966 Mai táng ban đầu: Tây đường 14 - Kon Tum