Tìm thấy 846 hồ sơ cho “Văn Châu”.

  1. Huỳnh Văn Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 553 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê văn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 522 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 56 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 495 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chàu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 196 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Chậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
  3. Lê Văn Chậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
  4. Trần Văn Châu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Mỹ, Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 191; Khối 0
  5. Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Vĩnh - Hương Trà - Huế Hy sinh: 21/04/1966 Mai táng ban đầu: Tây đường 14 - Kon Tum
→ Xem cả 196 người trong các danh sách