Tìm thấy 846 hồ sơ cho “Văn Châu”.

  1. Lê Văn Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 338 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 13 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 26 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 77 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Mùi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 56 · Hàng 10 · Khu bên trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 561 · Lô B · Khu APhước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →

Còn 209 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Chậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
  3. Lê Văn Chậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
  4. Trần Văn Châu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Mỹ, Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 191; Khối 0
  5. Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Vĩnh - Hương Trà - Huế Hy sinh: 21/04/1966 Mai táng ban đầu: Tây đường 14 - Kon Tum
→ Xem cả 209 người trong các danh sách