Tìm thấy 846 hồ sơ cho “Văn Châu”.

  1. Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 148 · Hàng 5 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  3. Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C65 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Châu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trác Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bã Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 208 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Chậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
  3. Lê Văn Chậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
  4. Trần Văn Châu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Mỹ, Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 191; Khối 0
  5. Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Vĩnh - Hương Trà - Huế Hy sinh: 21/04/1966 Mai táng ban đầu: Tây đường 14 - Kon Tum
→ Xem cả 208 người trong các danh sách