Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.
- Cù Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Dưng Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 141 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 778 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 21 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 117 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cậy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cày Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 154 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
- Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa