Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.

  1. Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ văn Canh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Cai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42018 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 421 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Cang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Canh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Cao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Cầu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1707 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Cẩn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Búi Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Cài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 55 Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Càn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng 5H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 27 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Châu Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Châu Văn Cam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Châu văn Cát Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/11/1964 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  5. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa
→ Xem cả 67 người trong các danh sách